Posted in Giải tích

Bài tập về các tính chất của đạo hàm.

Bài 1. Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a. y = \dfrac{x^2 - x + 1}{x-1}.

b. y = \dfrac{1+x}{\sqrt{x-1}}.

c. y= \sqrt{x+\sqrt{x+\sqrt{x}}}.

d. y = \tan(\cos^2 x - \sin^2 x).

Bài 2. Cho f(x) = \sin x + \dfrac{1}{3}\sin{3x} - \dfrac{2}{5}\sin{5x}. Giải pt: f'(x) = 0. (Đề Đại học ngoại giao – 2000).

Bài 3. Tính đạo hàm của:

a. y = (x+1)^2(x+2)^2(x+3).

b. y = \dfrac{x^2 + 2x + 2}{x+1}.

c. y = \sqrt{\dfrac{x+1}{x}}.

Bài 4. Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị các hàm số:

a. y = \dfrac{x-1}{x+1} tại điểm có hoành độ là 0.

b. y = \sqrt{x+1} tại điểm có hoành độ là 1.

Advertisements
Posted in Giải tích

Bài tập về phép tính đạo hàm

Bài 1. Tính đạo hàm của các hàm số sau bằng các dùng định nghĩa:

a. x^2 - 3x tại x_0 = 2.

b. x^3 - 3x^2 + 3 tại x_0 = 1.

c. x^4 tại x_0 bất kì.

Bài 2. Cho parabol y=x^2 và hai điểm A(2;4), B(2 + \Delta x; 4 + \Delta y) trên parabol đó.

a. Tính hệ số góc của cát tuyến AB biết \Delta x lần lượt bằng 1; 0.1; 0.01.

b. Tính hệ số góc của tiếp tuyến của parabol đã cho tại điểm A.

Bài 3.

a. Tính đạo hàm của hàm số y=x.\sin 2x bằng định nghĩa.

b. Tính đạo hàm của hàm số f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sin^2 x}{x} & khi x \ne 0\\ 0 & khi x=0\end{cases}.

c. Lập pt tiếp tuyến của đường cong sau:

y = \dfrac{-x^2 + 2x +1}{x-1} tại A(2;1).